Dịch nghĩa:

Một nền dân chủ lành mạnh cần có sự đối lập.

Hán tự:

Kiện khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Dân dân; quốc gia
Chủ chủ; chính
Nghĩa chính nghĩa
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Nhị hai
Đẳng v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Khiếm thiếu; khoảng trống; thất bại