Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
健
けん
は
一
いち
度
ど
も
京都
きょうと
を
訪
おとず
れたことがない。
Ken chưa từng đến thăm Kyoto lần nào.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
京都
きょうと
Kyoto
訪れる
おとずれる
thăm; ghé thăm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
京
Kinh
kinh đô
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn