Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
偉大
いだい
な
学者
がくしゃ
が
必
かなら
ずしも
良
よ
い
先生
せんせい
であるとは
限
かぎ
らない。
Không phải học giả vĩ đại nào cũng là một giáo viên giỏi.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
偉大
いだい
vĩ đại; lớn lao; tuyệt vời; nổi bật; mạnh mẽ
学者
がくしゃ
học giả
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
先生
せんせい
giáo viên; thầy
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
偉
Vĩ
đáng ngưỡng mộ; vĩ đại; xuất sắc; nổi tiếng
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng