Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
個人
こじん
の
意志
いし
は
尊重
そんちょう
しなければならない。
Ý chí cá nhân phải được tôn trọng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
個人
こじん
cá nhân; người riêng tư
意志
いし
ý chí; ý định; quyết tâm
尊重
そんちょう
tôn trọng; kính trọng; coi trọng
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
個
Cá
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật
人
Nhân
người
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
志
Chí
ý định; kế hoạch
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
重
Trọng
nặng; quan trọng