Dịch nghĩa:
俺は葵の指さした場所に胡坐をかく。
Tôi ngồi kiết già tại nơi mà Aoi chỉ tay.
Từ vựng:
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
葵
Quỳ
hoa thục quỳ
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
胡
Hồ
man di; ngoại quốc
坐
Tọa
ngồi