指差す [Chỉ Sai]

指さす [Chỉ]

指指す [Chỉ Chỉ]

ゆびさす
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

chỉ vào

JP: ツアーのガイドは景色けしきゆびさした。

VI: Hướng dẫn viên du lịch đã chỉ vào cảnh vật.

JP: きなものをゆびしなさい。

VI: Hãy chỉ vào thứ bạn thích.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひとゆびしてはいけません。
Đừng chỉ tay vào người khác.
ひとゆびすのは無作法ぶさほうだ。
Chỉ tay vào người khác là thô lỗ.
わたし工場こうじょうのほうをゆびした。
Tôi chỉ về phía nhà máy.
ひとゆびすのは失礼しつれいだよ。
Chỉ tay vào người khác là thất lịch sự đấy.
他人たにんゆびすのは失礼しつれいなことです。
Chỉ tay vào người khác là hành động thất lễ.
一生懸命いっしょうけんめいゆびでまぶたをひろげて目薬めぐすりしました。
Tôi đã cố gắng mở to mí mắt bằng ngón tay và nhỏ thuốc nhỏ mắt.
ゆびすのは失礼しつれいだと、ははからおそわりました。
Mẹ tôi đã dạy rằng chỉ tay vào người khác là thất lễ.
くさながびているところゆびしていいいました。
Anh ấy chỉ vào chỗ cỏ dài mọc và nói.
その外国がいこくじんをじっとゆびしている少年しょうねんはとても無礼ぶれいだとおもう。
Tôi nghĩ cậu bé đang chăm chú nhìn và chỉ tay vào người nước ngoài kia thật là thô lỗ.
小娘こむすめ商品しょうひん素早すばやると、彼女かのじょとなりっていたちいさな年寄としよりをゆびしてにっこりわらってこうった。
Cô gái nhận hàng nhanh chóng, sau đó chỉ vào người già thấp bé đứng bên cạnh và mỉm cười nói.