Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
俺
おれ
はなんの
意味
いみ
もない
無
む
価値
かち
な
存在
そんざい
。
Tôi chỉ là một sự tồn tại vô giá trị, không có ý nghĩa gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
俺
おれ
tôi
意味
いみ
ý nghĩa
無い
ない
không tồn tại
無価値
むかち
vô giá trị
存在
そんざい
tồn tại; sự hiện diện
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị
無
Vô
không có gì; không
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở