Dịch nghĩa:

Chi phí sửa chữa ít nhất cũng phải hai mươi bảng.

Hán tự:

Tu kỷ luật; học
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Thiếu ít
Nhị hai