修理代 [Tu Lý Đại]
しゅうりだい
Danh từ chung
chi phí sửa chữa
JP: 修理代は少なくとも二〇ポンドはかかりそうだ。
VI: Chi phí sửa chữa ít nhất cũng phải hai mươi bảng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
修理費には部品代と手数料が含まれます。
Chi phí sửa chữa bao gồm cả phụ tùng và phí dịch vụ.