ポンド
Danh từ chung
ao
🔗 池
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は270ポンドの体重です。
Anh ấy nặng 270 pounds.
ポンドは重さの単位である。
Pound là đơn vị đo trọng lượng.
これをポンドに替えて下さい。
Làm ơn đổi cái này thành bảng Anh.
このかばんは6ポンドしました。
Cái túi này giá 6 bảng.
つばをはいた罰金は5ポンドです。
Phạt 5 bảng nếu nhổ nước bọt.
彼女は体重が120ポンドある。
Cô ấy nặng 120 pound.
彼女はバターを2ポンド買いました。
Cô ấy đã mua hai pound bơ.
彼は体重が200ポンドある。
Anh ta nặng 200 pounds.
彼は体重が270ポンドあります。
Anh ấy nặng 270 pounds.
その小包は一ポンドより重い。
Gói hàng nặng hơn một pound.