Dịch nghĩa:
信用のある建設業者に家を建ててもらったほうがよいですよ。
Bạn nên nhờ một nhà thầu xây dựng đáng tin cậy để xây nhà cho mình.
Từ vựng:
Hán tự:
信
Tín
niềm tin; sự thật
用
Dụng
sử dụng; công việc
建
Kiến
xây dựng
設
Thiết
thiết lập; chuẩn bị
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
者
Giả
người
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ