建設業者 [Kiến Thiết Nghiệp Giả]

けんせつぎょうしゃ

Danh từ chung

nhà thầu xây dựng

JP: 信用しんようのある建設けんせつ業者ぎょうしゃいえててもらったほうがよいですよ。

VI: Bạn nên nhờ một nhà thầu xây dựng đáng tin cậy để xây nhà cho mình.