Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
余裕
よゆう
のある
時
とき
にお
金
かね
をいくらかとっておきなさい。
Khi có thừa thãi, hãy dành dụm một số tiền.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
余裕
よゆう
thặng dư; biên độ; khoảng trống; không gian; thời gian; sự cho phép; linh hoạt; phạm vi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
お金
おかね
tiền
幾ら
いくら
bao nhiêu
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
裕
Dụ
phong phú; giàu có
時
Thời
thời gian; giờ
金
Kim
vàng