Dịch nghĩa:

Thời gian rảnh được coi là phương tiện cho mục đích nào đó.

Hán tự:

quá nhiều; dư thừa
Hạ thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thủ tay
Đoạn cấp bậc; bậc thang; cầu thang
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ