Dịch nghĩa:
何者かにうでをつかまれ、彼女は恐くて悲鳴をあげた。
Bị ai đó nắm lấy tay, cô ấy đã hoảng sợ và hét lên.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
者
Giả
người
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
恐
Khủng
sợ hãi
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
鳴
Minh
hót; kêu; vang