Dịch nghĩa:
何度も聞いたので、今ではその詩をそらで言えます。
Tôi đã nghe đi nghe lại nhiều lần đến nỗi bây giờ tôi có thể đọc thuộc lòng bài thơ đó.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
今
Kim
bây giờ
詩
Thi
thơ
言
Ngôn
nói; từ