Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
をするにも
順序
じゅんじょ
を
踏
ふ
んでやりなさい。
Dù làm gì, bạn cũng nên tuân theo trình tự.
Ngữ pháp:
Vる にも (V-ru ni mo)
Biểu thị rằng làm động từ là không thể hoặc khó khăn, dù muốn.
JLPT N1
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
為る
する
làm
順序
じゅんじょ
thứ tự; trình tự
踏む
ふむ
giẫm lên
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
為さる
なさる
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
順
Thuận
tuân theo; thứ tự
序
Tự
lời nói đầu; thứ tự
踏
Đạp
bước; giẫm đạp; thực hiện; đánh giá; trốn tránh thanh toán