Dịch nghĩa:
何よりも貴重な唯一の資源は土地であった。
Tài nguyên duy nhất quý giá nhất là đất đai.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
貴
Quý
quý giá
重
Trọng
nặng; quan trọng
唯
Duy
chỉ; duy nhất
一
Nhất
một
資
Tư
tài sản; vốn
源
Nguyên
nguồn; gốc
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
地
Địa
đất; mặt đất