Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
ものにもまして
私
わたし
は
健康
けんこう
になりたい。
Trên hết, tôi muốn khỏe mạnh.
Ngữ pháp:
N にもまして (〜ni mo mashite)
Diễn tả 'thậm chí hơn; vượt quá'.
JLPT N1
Từ vựng:
何者
なにもの
ai; người nào
況して
まして
càng nhiều; chưa kể đến
私
わたくし
tôi
健康
けんこう
sức khỏe
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
私
Tư
tư nhân; tôi
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình