Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
でもかんでも
英語
えいご
にするのが
国際
こくさい
化
か
なんだったら
国際
こくさい
化
か
なんて
糞
くそ
食
く
らえって
思
おも
う。
Tôi nghĩ là nếu "hội nhập" có nghĩa là cái gì cũng chuyển sang tiếng Anh thì nó thật quá nhảm nhí.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
かん
tiếng chuông; tiếng kêu (của chuông hoặc cồng nhỏ)
英語
えいご
tiếng Anh
為る
する
làm
国際化
こくさいか
quốc tế hóa
食らう
くらう
ăn; uống
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
何
Hà
gì
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
国
Quốc
quốc gia
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
糞
Phẩn
phân; phân; chất thải
食
Thực
ăn; thực phẩm
思
Tư
nghĩ