Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
が
起
お
こるかわかったものではない。
Không ai biết chuyện gì sẽ xảy ra.
Từ vựng:
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy