Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
が
起
お
こってもいいように
用心
ようじん
をしていらっしゃい。
Hãy cẩn thận để sẵn sàng cho mọi tình huống.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
用心
ようじん
cẩn thận; đề phòng; bảo vệ; cảnh giác
為る
する
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
用
Dụng
sử dụng; công việc
心
Tâm
trái tim; tâm trí