Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
が
起
お
こったのか
正確
せいかく
な
報告
ほうこく
をしなさい。
Hãy báo cáo chính xác những gì đã xảy ra.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
正確
せいかく
chính xác; đúng; chuẩn xác
報告
ほうこく
báo cáo; thông tin
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
正
Chính
chính xác; công bằng
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo