Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
かこれを
切
き
るものを
貸
か
してください。
Làm ơn cho tôi mượn cái gì đó để cắt cái này.
Từ vựng:
何
なん
gì
此れ
これ
cái này
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
貸す
かす
cho mượn; cho vay
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
何
Hà
gì
切
Thiết
cắt; sắc bén
貸
Thải
cho vay