Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
かいいことがありそうな
気
き
がした。
Tôi cảm thấy sắp có chuyện tốt xảy ra.
Từ vựng:
何
なん
gì
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
そう
có vẻ
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
気
Khí
tinh thần; không khí