Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
体積
たいせき
が
大
おお
きいからといって
常
つね
に
重量
じゅうりょう
も
重
おも
いとは
限
かぎ
らない。
Chỉ vì thể tích lớn không có nghĩa là luôn nặng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
体積
たいせき
dung tích; thể tích
大きい
おおきい
to
言う
いう
nói
常
つね
trạng thái bình thường
重量
じゅうりょう
trọng lượng
重い
おもい
nặng
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
積
Tích
tích lũy; chất đống
大
Đại
lớn; to
常
Thường
thông thường
重
Trọng
nặng; quan trọng
量
Lượng
số lượng; đo lường; trọng lượng; số lượng; cân nhắc; ước lượng; phỏng đoán
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng