Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
住所
じゅうしょ
が
知
し
りたいんなら、
教
おし
えてあげるよ。
Nếu bạn muốn biết địa chỉ, tôi sẽ cho bạn biết.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
住所
じゅうしょ
địa chỉ; nơi cư trú
知る
しる
biết; nhận thức
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
所
Sở
nơi; mức độ
知
Tri
biết; trí tuệ
教
Giáo
giáo dục