Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
住
す
んでる
村
むら
なんだけど、
時々
ときどき
クマが
出没
しゅつぼつ
するの。
Làng tôi ở, thi thoảng có gấu xuất hiện.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
住む
すむ
sống; cư trú
村
むら
làng
時々
ときどき
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác; từ thời gian này đến thời gian khác
出没
しゅつぼつ
xuất hiện thường xuyên; xuất hiện và biến mất
為る
する
làm
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
村
Thôn
làng; thị trấn
時
Thời
thời gian; giờ
出
Xuất
ra ngoài
没
Một
chìm; chìm; ẩn; rơi vào; biến mất; chết