Dịch nghĩa:

Cuộc họp được lên lịch vào lúc 10 giờ sáng.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Ngọ trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
Tiền phía trước; trước
Thời thời gian; giờ
Dữ trước; tôi
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định