Dịch nghĩa:

Nếu bạn muốn phát biểu trong cuộc họp, bạn phải giơ tay.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Ngôn nói; từ
nghĩ
Cử nâng lên
Thủ tay
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng