Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
会社
かいしゃ
によって
労働
ろうどう
者
しゃ
は
終身
しゅうしん
雇用
こよう
を
保証
ほしょう
しているところもある。
Một số công ty đảm bảo việc làm suốt đời cho người lao động.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
よる
dám
労働者
ろうどうしゃ
công nhân
終身雇用
しゅうしんこよう
việc làm suốt đời
保証
ほしょう
bảo đảm; bảo lãnh; cam kết; bảo hành
為る
する
làm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
労
Lao
lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
働
Động
làm việc
者
Giả
người
終
Chung
kết thúc
身
Thân
cơ thể; người
雇
Cố
thuê; mướn
用
Dụng
sử dụng; công việc
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
証
Chứng
chứng cứ