終身雇用 [Chung Thân Cố Dụng]
しゅうしんこよう
Danh từ chung
việc làm suốt đời
JP: 会社によって労働者は終身雇用を保証しているところもある。
VI: Một số công ty đảm bảo việc làm suốt đời cho người lao động.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
終身雇用で給料のよい仕事を見つけるのは難しい。
Khó tìm được công việc trả lương tốt với chế độ làm việc suốt đời.