Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
会場
かいじょう
は
立
たつ
すいの
余地
よち
もないほどに
聴衆
ちょうしゅう
で
埋
う
まっていた。
Địa điểm tổ chức chật ních người đến nỗi không còn chỗ để đứng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
会場
かいじょう
hội trường; nơi họp; địa điểm; khu vực
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
すい
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn
余地
よち
chỗ; không gian; biên độ; phạm vi
無い
ない
không tồn tại
聴衆
ちょうしゅう
khán giả; người nghe
埋まる
うまる
bị chôn
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
場
Trường
địa điểm
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
地
Địa
đất; mặt đất
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
衆
Chúng
đám đông; quần chúng
埋
Mai
chôn; được lấp đầy; nhúng