すい
スイ
すいっ
スイっ

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

nhẹ nhàng; nhanh nhẹn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

尿にょうりょうがすくないです。
Lượng nước tiểu của tôi ít.
かれ人生じんせいのすいもあまいもっている。
Anh ấy đã trải qua cả vui lẫn buồn trong cuộc sống.
講師こうしはやはなすのでかるひとがすくなかった。
Giảng viên nói nhanh nên ít người hiểu được.
おっと!火種ひだねのこりすくないぞ!薪割まきわりしてくれ!
Ôi chao! Củi đang cạn dần đây! Hãy chẻ củi giúp tôi!
ひととしるにつれて、口数くちかずがすくなくなる。
Con người càng già càng ít nói.