Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
休暇
きゅうか
をできるだけ
上手
うま
く
利用
りよう
しなさい。
Hãy tận dụng kỳ nghỉ một cách khôn ngoan nhất có thể.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
休暇
きゅうか
nghỉ phép
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
上手い
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
利用
りよう
sử dụng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc