Dịch nghĩa:
仮に宝くじに当たったとしたら、そのお金で何を買いますか。
Nếu như trúng xổ số, bạn sẽ mua gì với số tiền đó?
Từ vựng:
Hán tự:
仮
Phản
giả; tạm thời; lâm thời; giả định (tên); không chính thức
宝
Bảo
kho báu; giàu có; của cải
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
金
Kim
vàng
何
Hà
gì
買
Mãi
mua