Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
以前
いぜん
は
氷
こおり
を
売
う
ることなどだれも
思
おも
いつかなかった。
Trước đây chưa ai nghĩ đến chuyện bán đá.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
以前
いぜん
trước; trước đó; cách đây
氷
こおり
băng
売る
うる
bán
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
誰
だれ
ai
思いつく
おもいつく
nghĩ ra; nảy ra; chợt nghĩ đến; có ý tưởng
Hán tự:
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
前
Tiền
phía trước; trước
氷
Băng
cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
売
Mại
bán
思
Tư
nghĩ