Dịch nghĩa:

Anh ấy không phủ nhận việc đã từng tham gia vào chương trình đó.

Hán tự:

bằng cách; vì; xét theo; so với
Tiền phía trước; trước
Quan kết nối; cổng; liên quan
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định