Dịch nghĩa:

Đoàn đại biểu đã thúc đẩy đáng kể các cuộc đàm phán thương mại.

Hán tự:

Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Đoàn nhóm; hiệp hội
貿
Mậu thương mại; trao đổi
Dịch dễ dàng; sẵn sàng; đơn giản; bói toán
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thiệp qua sông; liên quan
Đại lớn; to
Tiền phía trước; trước
Tiến tiến lên; tiến bộ