Dịch nghĩa:

Ghét người khác là điều không thể chấp nhận được đối với cô ấy.

Hán tự:

Tha khác; khác nữa; những cái khác
Nhân người
Tăng ghét; căm ghét
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Nhập vào; chèn