Dịch nghĩa:

Tôi luôn thích suy nghĩ không muốn bị người khác chi phối.

Hán tự:

Tha khác; khác nữa; những cái khác
Nhân người
nghĩ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó