Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
他人
たにん
の
思
おも
い
通
どお
りにはなりたくないという
考
かんが
えを、
僕
ぼく
はずっと
好
この
んでるんだ。
Tôi luôn thích suy nghĩ không muốn bị người khác chi phối.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
他人
たにん
người khác
思い
おもい
suy nghĩ
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
成る
なる
trở thành; đạt được
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
僕
ぼく
tôi
ずっと
liên tục
好む
このむ
thích; ưa chuộng
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
思
Tư
nghĩ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó