Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
他人
たにん
の
事
こと
に
干渉
かんしょう
しないほうがいいよ。
Tốt hơn hết là đừng can thiệp vào chuyện của người khác.
Ngữ pháp:
V ないほうがいい (V nai hou ga ii)
Biểu thị ý tưởng rằng tốt hơn không nên làm điều gì đó.
JLPT N4
Từ vựng:
他人
たにん
người khác
事
こと
sự việc; điều
干渉
かんしょう
can thiệp; xen vào
為る
する
làm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
事
Sự
sự việc; lý do
干
Can
khô; can thiệp
渉
Thiệp
qua sông; liên quan