Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
他
た
の
動物
どうぶつ
より、ずっと
進化
しんか
している
動物
どうぶつ
もいる。
Có những loài động vật đã tiến hóa hơn hẳn so với các loài khác.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
他
ほか
nơi khác; chỗ khác; bên ngoài
動物
どうぶつ
động vật
ずっと
liên tục
進化
しんか
tiến hóa
為る
する
làm
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa