Dịch nghĩa:

Anh ấy đã làm việc thâu đêm để kịp tiến độ công việc.

Hán tự:

phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Gian khoảng cách; không gian
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Triệt xuyên qua; rõ ràng; xuyên thủng; đánh trúng; thức trắng đêm
Dạ đêm
Động làm việc