Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
仕事
しごと
を
中途半端
ちゅうとはんぱ
で
辞
や
めてはいけない。
Đừng bỏ dở công việc dang dở.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
中途半端
ちゅうとはんぱ
nửa chừng; nửa vời; chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh; nửa nạc nửa mỡ
辞める
やめる
nghỉ việc
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
途
Đồ
tuyến đường; con đường
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
端
Đoan
cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
辞
Từ
từ chức; từ ngữ