Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
行
い
かないと、
俺
おれ
上司
じょうし
に
辞
や
めさせられちゃうよ。
Nếu tôi không đi bây giờ, sếp sẽ sa thải tôi mất.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
俺
おれ
tôi
上司
じょうし
cấp trên (của ai đó); sếp (của ai đó); cấp trên
辞める
やめる
nghỉ việc
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
俺
Yêm
tôi
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền
辞
Từ
từ chức; từ ngữ