Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今月
こんげつ
の
終
お
わりに
私
わたし
の
事務所
じむしょ
に
来
き
なさい。
Hãy đến văn phòng tôi vào cuối tháng này.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
今月
こんげつ
tháng này
終わり
おわり
kết thúc; đóng lại; kết luận
私
わたくし
tôi
事務所
じむしょ
văn phòng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
終
Chung
kết thúc
私
Tư
tư nhân; tôi
事
Sự
sự việc; lý do
務
Vụ
nhiệm vụ
所
Sở
nơi; mức độ
来
Lai
đến; trở thành