Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今日
きょう
の
新聞
しんぶん
によれば、
昨夜
さくや
この
町
まち
に
火事
かじ
があったそうだ。
Theo báo hôm nay, tối qua có một vụ cháy ở thị trấn này.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
新聞
しんぶん
báo chí
よる
dám
昨夜
さくや
tối qua
此の
この
này
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
火事
かじ
hỏa hoạn; đám cháy
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
そう
có vẻ
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
昨
Tạc
hôm qua; trước
夜
Dạ
đêm
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
火
Hỏa
lửa
事
Sự
sự việc; lý do