Dịch nghĩa:
今年の夏休みは、海にも行きましたし、山にも登りました。
Kỳ nghỉ hè năm nay, tôi đã đi biển và cũng đã leo núi.
Từ vựng:
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
海
Hải
biển; đại dương
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên