Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今年
ことし
の
冬
ふゆ
は
20年
にじゅうねん
ぶりの
寒
さむ
さだそうだ。
Mùa đông năm nay là mùa đông lạnh nhất trong hai mươi năm qua.
Ngữ pháp:
~ぶり (〜buri)
Biểu thị khoảng thời gian đã trôi qua kể từ lần cuối làm điều gì đó
JLPT N2
Từ vựng:
今年
ことし
năm nay
冬
ふゆ
mùa đông
年
ねん
năm
寒さ
さむさ
sự lạnh
そう
có vẻ
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
冬
Đông
mùa đông
寒
Hàn
lạnh